Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ ハードコード là gì?

Viết cứng giá trị vào code (hard-code) (Hard-coding)

Thông tin thuật ngữ ハードコード
Thuật ngữハードコード
Cách đọcハードコード
Nghĩa tiếng ViệtViết cứng giá trị vào code (hard-code)
Tiếng AnhHard-coding
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Viết thẳng giá trị (URL, mật khẩu, số tiền…) vào code thay vì để trong 設定ファイル hay 定数. Đây là điểm reviewer gần như chắc chắn sẽ 指摘.

Lưu ý & thực tế

Cũng nói ハードコーディング, hoặc khẩu ngữ ベタ書き (べたがき). 決め打ち (きめうち, giả định cứng một giá trị) là từ gần nghĩa.

Câu ví dụ trong công việc

URL đang bị viết cứng trong code, anh chuyển sang file cấu hình nhé.

Tuyệt đối không viết cứng mật khẩu vào mã nguồn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe