Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố
Thuật ngữ 問題管理 là gì?
Quản lý vấn đề (truy nguyên nhân gốc của sự cố lặp lại) (Problem management)
| Thuật ngữ | 問題管理 |
|---|---|
| Cách đọc | もんだいかんり |
| Hán-Việt | VẤN ĐỀ QUẢN LÝ |
| Nghĩa tiếng Việt | Quản lý vấn đề (truy nguyên nhân gốc của sự cố lặp lại) |
| Tiếng Anh | Problem management |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Vận hành & sự cố |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Quy trình ITIL tách khỏi việc xử lý sự cố: インシデント管理 lo khôi phục dịch vụ càng nhanh càng tốt, còn 問題管理 lo tìm 根本原因 và loại bỏ nó. Sự cố cùng kiểu xảy ra nhiều lần thì được gom thành một 問題 (problem) để xử lý tận gốc.
Câu ví dụ trong công việc
同じ障害が三回続いたので、問題管理として根本原因を調べます。
Cùng một sự cố đã lặp lại ba lần nên chúng tôi đưa vào quản lý vấn đề để tìm nguyên nhân gốc.
インシデントは復旧しましたが、問題管理のチケットは残しておきます。
Sự cố đã khôi phục, nhưng ticket quản lý vấn đề thì vẫn để mở.