Tiếng Nhật IT · Lập trình
Thuật ngữ 文字列 là gì?
Chuỗi ký tự (string) (String)
| Thuật ngữ | 文字列 |
|---|---|
| Cách đọc | もじれつ |
| Hán-Việt | VĂN TỰ LIỆT |
| Nghĩa tiếng Việt | Chuỗi ký tự (string) |
| Tiếng Anh | String |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Lập trình |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Dữ liệu dạng chữ. Trong spec hay gặp 文字列型 (kiểu chuỗi) và 空文字 (chuỗi rỗng). Lỗi hay gặp: so sánh số với 文字列, hoặc chuỗi dính dấu cách thừa ở cuối.
Câu ví dụ trong công việc
数値ではなく、文字列として保存されています。
Nó đang được lưu dưới dạng chuỗi chứ không phải số.
日付を文字列に変換してから、画面に表示します。
Chuyển ngày tháng thành chuỗi rồi mới hiển thị lên màn hình.