Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 型(かた) là gì?

Kiểu dữ liệu (Type, data type)

Thông tin thuật ngữ 型
Thuật ngữ型
Cách đọcかた
Hán-ViệtHÌNH
Nghĩa tiếng ViệtKiểu dữ liệu
Tiếng AnhType, data type
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Loại của một giá trị: số, chuỗi, ngày tháng… Lỗi 型が合わない (sai kiểu) rất hay gặp khi build hoặc khi nhận dữ liệu từ hệ thống khác.

Lưu ý & thực tế

Đứng riêng đọc かた, nhưng ghép sau từ khác thường thành がた: データ型 (データがた), 文字列型 (もじれつがた).

Câu ví dụ trong công việc

Kiểu của tham số không đúng nên build không qua.

Dữ liệu nhận từ màn hình thì chuyển kiểu rồi mới dùng nhé.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe