Tiếng Nhật IT · Lập trình
Thuật ngữ 文字化け là gì?
Lỗi hiển thị chữ (mojibake) (Garbled characters (mojibake))
| Thuật ngữ | 文字化け |
|---|---|
| Cách đọc | もじばけ |
| Hán-Việt | VĂN TỰ HOÁ |
| Nghĩa tiếng Việt | Lỗi hiển thị chữ (mojibake) |
| Tiếng Anh | Garbled characters (mojibake) |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Lập trình |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Chữ hiện thành ký tự loằng ngoằng vì đọc sai bảng mã (文字コード). Ở Nhật rất hay gặp khi lẫn UTF-8 với Shift_JIS, nhất là file CSV mở bằng Excel.
Câu ví dụ trong công việc
CSVファイルをExcelで開くと、日本語が文字化けします。
Mở file CSV bằng Excel thì chữ tiếng Nhật bị lỗi hiển thị.
文字コードを指定していなかったことが、文字化けの原因でした。
Nguyên nhân lỗi hiển thị chữ là do không chỉ định bảng mã.