Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 課題管理表(かだいかんりひょう) là gì?

Bảng quản lý vấn đề (issue list) (Issue tracking sheet)

Thông tin thuật ngữ 課題管理表
Thuật ngữ課題管理表
Cách đọcかだいかんりひょう
Hán-ViệtKHOÁ ĐỀ QUẢN LÝ BIỂU
Nghĩa tiếng ViệtBảng quản lý vấn đề (issue list)
Tiếng AnhIssue tracking sheet
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bảng (thường là Excel) ghi mọi 課題 của dự án: số, nội dung, ngày phát sinh, người phụ trách, hạn, trạng thái, cách xử lý. Họp định kỳ hay đi qua bảng này từng dòng. Vấn đề không có trong 課題管理表 rất dễ bị quên.

Câu ví dụ trong công việc

Việc đó hãy thêm vào bảng quản lý vấn đề rồi xác nhận ở buổi họp định kỳ tuần sau.

Hãy cập nhật trạng thái trong bảng quản lý vấn đề cho đúng hiện tại.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe