Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ メトリクス là gì?

Chỉ số đo (số liệu theo dõi theo thời gian) (Metrics)

Thông tin thuật ngữ メトリクス
Thuật ngữメトリクス
Cách đọcメトリクス
Nghĩa tiếng ViệtChỉ số đo (số liệu theo dõi theo thời gian)
Tiếng AnhMetrics
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Các con số đo liên tục để theo dõi hệ thống: CPU使用率, bộ nhớ, số request mỗi giây, thời gian phản hồi, tỉ lệ lỗi. Vẽ thành biểu đồ để so trước và sau sự cố, hay để đặt 閾値 cho cảnh báo.

Lưu ý & thực tế

Cũng gặp cách viết メトリック. Trong họp hay nghe "メトリクスを見る限り…" (xét theo số liệu thì…).

Câu ví dụ trong công việc

Hãy xem số liệu của khung giờ xảy ra sự cố.

Nhìn số liệu thì từ khoảng 10 giờ, thời gian phản hồi đã chậm đi.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe