Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố
Thuật ngữ 監視 là gì?
Giám sát (theo dõi hệ thống liên tục) (Monitoring)
| Thuật ngữ | 監視 |
|---|---|
| Cách đọc | かんし |
| Hán-Việt | GIÁM THỊ |
| Nghĩa tiếng Việt | Giám sát (theo dõi hệ thống liên tục) |
| Tiếng Anh | Monitoring |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Vận hành & sự cố |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Theo dõi liên tục tình trạng hệ thống (CPU, bộ nhớ, lỗi…) và phát cảnh báo khi bất thường. Công việc cốt lõi của 運用保守.
Câu ví dụ trong công việc
夜間もシステムを監視しています。
Ban đêm chúng tôi vẫn giám sát hệ thống.
監視ツールからアラートが届きました。
Công cụ giám sát đã gửi cảnh báo.