Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ エンドポイント là gì?
Endpoint (địa chỉ gọi một API) (Endpoint)
| Thuật ngữ | エンドポイント |
|---|---|
| Cách đọc | エンドポイント |
| Nghĩa tiếng Việt | Endpoint (địa chỉ gọi một API) |
| Tiếng Anh | Endpoint |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Địa chỉ URL kèm phương thức (GET, POST…) mà bên ngoài gọi để dùng một chức năng của API, vd POST /orders. Trong API設計, mỗi エンドポイント có định nghĩa riêng: tham số vào, dữ liệu trả về, mã lỗi.
Câu ví dụ trong công việc
注文を登録するエンドポイントを、新しく追加する必要があります。
Cần thêm mới một endpoint để đăng ký đơn hàng.
エンドポイントのURLが変わったので、IF定義書を更新しました。
URL của endpoint đã đổi nên tôi đã cập nhật tài liệu định nghĩa giao tiếp.