Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ エンティティ là gì?

Thực thể (một "thứ" cần lưu dữ liệu) (Entity)

Thông tin thuật ngữ エンティティ
Thuật ngữエンティティ
Cách đọcエンティティ
Nghĩa tiếng ViệtThực thể (một "thứ" cần lưu dữ liệu)
Tiếng AnhEntity
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Một đối tượng trong nghiệp vụ cần quản lý dữ liệu: khách hàng, sản phẩm, đơn hàng. Ở 概念設計 ta liệt kê エンティティ và quan hệ giữa chúng (ER図); xuống 論理設計 thì mỗi エンティティ thường thành một hay vài bảng.

Câu ví dụ trong công việc

Ở thiết kế khái niệm, trước hết liệt kê các thực thể xuất hiện trong nghiệp vụ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe