Tiếng Nhật IT · Giao tiếp công sở

Thuật ngữ 休日出勤(きゅうじつしゅっきん) là gì?

Đi làm vào ngày nghỉ (Working on a day off)

Thông tin thuật ngữ 休日出勤
Thuật ngữ休日出勤
Cách đọcきゅうじつしゅっきん
Hán-ViệtHƯU NHẬT XUẤT CẦN
Nghĩa tiếng ViệtĐi làm vào ngày nghỉ
Tiếng AnhWorking on a day off
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônGiao tiếp công sở
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Đi làm vào thứ Bảy, Chủ nhật hay ngày lễ. Ở IT hay gặp khi chuyển đổi hệ thống, bảo trì vào cuối tuần (lúc ít người dùng), hoặc gần hạn giao. Thường phải xin phép trước, rồi được nghỉ bù (代休) hoặc trả thêm tiền theo quy định công ty.

Lưu ý & thực tế

Bắt làm vào ngày nghỉ theo luật (法定休日) thì công ty cần thoả thuận 36協定 và phải trả tiền phụ trội (Luật Tiêu chuẩn Lao động Điều 36, 37). Cách tính cụ thể ở công ty bạn xem trong 就業規則.

Câu ví dụ trong công việc

Vì chuyển đổi hệ thống nên thứ Bảy tuần này phải đi làm ngày nghỉ.

Tôi đã đi làm ngày nghỉ nên tuần sau sẽ nghỉ bù.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe