Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ クリティカルパス là gì?
Đường găng (chuỗi việc quyết định ngày xong) (Critical path)
| Thuật ngữ | クリティカルパス |
|---|---|
| Cách đọc | クリティカルパス |
| Nghĩa tiếng Việt | Đường găng (chuỗi việc quyết định ngày xong) |
| Tiếng Anh | Critical path |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Chuỗi task nối tiếp nhau dài nhất trong lịch: chỉ cần một task trên chuỗi này trễ là ngày xong của cả dự án trễ theo. Task nằm ngoài chuỗi thì còn dư thời gian. PM dồn người và theo dõi sát các việc trên クリティカルパス.
Câu ví dụ trong công việc
テスト環境の構築がクリティカルパスなので、最優先で進めてください。
Dựng môi trường test nằm trên đường găng nên hãy làm ưu tiên số một.