Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ ガントチャート là gì?
Biểu đồ Gantt (lịch dạng thanh ngang) (Gantt chart)
| Thuật ngữ | ガントチャート |
|---|---|
| Cách đọc | ガントチャート |
| Nghĩa tiếng Việt | Biểu đồ Gantt (lịch dạng thanh ngang) |
| Tiếng Anh | Gantt chart |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Biểu đồ mỗi task là một thanh ngang theo trục thời gian, nhìn là thấy việc nào chạy song song, việc nào phải chờ việc nào. Ở Nhật hay vẽ ngay trong file WBS bằng cách tô màu ô ngày; các công cụ quản lý dự án cũng có sẵn chức năng này.
Câu ví dụ trong công việc
ガントチャートを見ると、テストと移行の準備が重なっています。
Nhìn biểu đồ Gantt thì thấy việc test và chuẩn bị chuyển đổi đang chồng lên nhau.