Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 遅延(ちえん) là gì?

Chậm trễ (Delay)

Thông tin thuật ngữ 遅延
Thuật ngữ遅延
Cách đọcちえん
Hán-ViệtTRÌ DIÊN
Nghĩa tiếng ViệtChậm trễ
Tiếng AnhDelay
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Công việc hoặc dự án bị chậm so với kế hoạch. Khi thấy có khả năng 遅延, hãy báo ngay cùng với nguyên nhân và cách bù lại.

Câu ví dụ trong công việc

Nếu có khả năng phát sinh chậm trễ, hãy chia sẻ sớm.

Việc chuẩn bị môi trường test bị chậm nên toàn bộ tiến độ bị trễ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe