Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ CRUD表 là gì?
Bảng CRUD (chức năng nào tạo, đọc, sửa, xoá bảng nào) (CRUD matrix)
| Thuật ngữ | CRUD表 |
|---|---|
| Cách đọc | クラッドひょう |
| Hán-Việt | BIỂU |
| Nghĩa tiếng Việt | Bảng CRUD (chức năng nào tạo, đọc, sửa, xoá bảng nào) |
| Tiếng Anh | CRUD matrix |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Bảng ma trận: hàng là chức năng, cột là bảng DB, mỗi ô ghi C (tạo), R (đọc), U (sửa), D (xoá). Nhìn vào biết ngay sửa một bảng thì những chức năng nào bị ảnh hưởng, và bảng nào chưa có chức năng nào tạo dữ liệu.
Lưu ý & thực tế
Đọc クラッド. Cũng hay gọi là CRUD図 hoặc CRUDマトリクス; ba tên chỉ cùng một bảng.
Câu ví dụ trong công việc
CRUD表を見ると、このテーブルを更新している機能は三つです。
Nhìn bảng CRUD thì thấy có ba chức năng đang cập nhật bảng này.