Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 機能一覧(きのういちらん) là gì?

Danh sách chức năng (Function list)

Thông tin thuật ngữ 機能一覧
Thuật ngữ機能一覧
Cách đọcきのういちらん
Hán-ViệtCƠ NĂNG NHẤT LÃM
Nghĩa tiếng ViệtDanh sách chức năng
Tiếng AnhFunction list
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bảng liệt kê toàn bộ chức năng của hệ thống, mỗi chức năng một ID và mô tả ngắn. Là tài liệu đầu tiên để ước tính khối lượng, chia việc và theo dõi tiến độ; tài liệu thiết kế và test về sau thường đánh số theo ID trong 機能一覧.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi đã thêm chức năng xuất báo biểu vào danh sách chức năng.

Bản ước tính sẽ được lập dựa trên danh sách chức năng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe