Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 設計漏れ(せっけいもれ) là gì?

Sót trong thiết kế (Design omission)

Thông tin thuật ngữ 設計漏れ
Thuật ngữ設計漏れ
Cách đọcせっけいもれ
Hán-ViệtTHIẾT KẾ LẬU
Nghĩa tiếng ViệtSót trong thiết kế
Tiếng AnhDesign omission
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Một trường hợp hay một xử lý mà thiết kế không nói tới: lỗi mạng thì sao, dữ liệu rỗng thì hiện gì, người không có quyền thì thế nào. Lập trình viên gặp chỗ thiết kế không nói thì nên hỏi, đừng tự quyết; tự quyết rồi sai thì vẫn bị tính là lỗi.

Câu ví dụ trong công việc

Màn hình khi có lỗi không có trong tài liệu thiết kế, đó là chỗ sót của thiết kế.

Đã phát hiện chỗ sót trong thiết kế nên tôi sẽ bổ sung vào tài liệu thiết kế chi tiết.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe