Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 妥当性 là gì?
Tính hợp lý, có căn cứ (Validity, appropriateness)
| Thuật ngữ | 妥当性 |
|---|---|
| Cách đọc | だとうせい |
| Hán-Việt | THOẢ ĐÁNG TÍNH |
| Nghĩa tiếng Việt | Tính hợp lý, có căn cứ |
| Tiếng Anh | Validity, appropriateness |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Thiết kế hay con số có hợp lý, có căn cứ không. Hay nghe khi review: 設計の妥当性 (thiết kế có hợp lý không), 見積もりの妥当性 (ước tính có cơ sở không). Bị hỏi về 妥当性 thì cần trình bày lý do chọn cách làm đó và so với phương án khác.
Câu ví dụ trong công việc
この方式を選んだ理由と妥当性を、レビューで説明してください。
Hãy giải thích ở buổi review lý do chọn cách làm này và vì sao nó hợp lý.