Tiếng Nhật IT · Giao tiếp công sở
Thuật ngữ 勤務表 là gì?
Bảng giờ làm (nộp hằng tháng) (Timesheet)
| Thuật ngữ | 勤務表 |
|---|---|
| Cách đọc | きんむひょう |
| Hán-Việt | CẦN VỤ BIỂU |
| Nghĩa tiếng Việt | Bảng giờ làm (nộp hằng tháng) |
| Tiếng Anh | Timesheet |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Giao tiếp công sở |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Bảng ghi giờ bắt đầu, kết thúc, giờ nghỉ của từng ngày trong tháng. Kỹ sư SES hay phái cử làm ở chỗ khách thường phải nộp 勤務表 hằng tháng, có khi cần người phụ trách bên khách xác nhận, vì số giờ này là căn cứ tính tiền với khách.
Lưu ý & thực tế
Liên quan tới 精算幅 trong hợp đồng SES (mảng Quản lý dự án): tổng giờ trong 勤務表 vượt hay thiếu khung đã thoả thuận thì tiền tính với khách thay đổi.
Câu ví dụ trong công việc
月末に、勤務表をお客様に提出します。
Cuối tháng, tôi nộp bảng giờ làm cho khách.
勤務表の時間と、勤怠システムの時間が合っていません。
Giờ trong bảng giờ làm và giờ trên hệ thống chấm công không khớp.