Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 概算(がいさん) là gì?

Ước tính sơ bộ (con số đại khái) (Rough estimate)

Thông tin thuật ngữ 概算
Thuật ngữ概算
Cách đọcがいさん
Hán-ViệtKHÁI TOÁN
Nghĩa tiếng ViệtƯớc tính sơ bộ (con số đại khái)
Tiếng AnhRough estimate
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Con số tính nhanh khi chưa đủ thông tin, để khách biết đại khái tốn bao nhiêu, bao lâu: 概算見積もり. Khi yêu cầu rõ hơn mới làm 詳細見積もり (ước tính chi tiết). Đưa 概算 thì nhớ ghi kèm điều kiện, để con số không bị hiểu thành cam kết.

Câu ví dụ trong công việc

Con số sơ bộ cũng được, anh cho tôi biết khối lượng công việc được không ạ?

Đây là ước tính sơ bộ nên khi yêu cầu chốt xong tôi sẽ tính lại.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe