Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 桁数(けたすう) là gì?

Số chữ số, số ký tự (độ dài tối đa của một trường) (Number of digits, field length)

Thông tin thuật ngữ 桁数
Thuật ngữ桁数
Cách đọcけたすう
Hán-ViệtHÀNH SỐ
Nghĩa tiếng ViệtSố chữ số, số ký tự (độ dài tối đa của một trường)
Tiếng AnhNumber of digits, field length
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Độ dài tối đa của một trường: số chữ số với số, số ký tự với chuỗi. Ghi trong 画面設計書 và テーブル定義書, và hai chỗ phải khớp nhau; 桁数 lệch giữa màn hình và DB là lỗi rất hay gặp khi test.

Lưu ý & thực tế

桁 là hàng của con số (hàng đơn vị, hàng chục…). Với chuỗi, nhiều tài liệu ghi 文字数 thay cho 桁数; chú ý chữ 全角 và 半角 có khi được tính khác nhau.

Câu ví dụ trong công việc

Mã bưu điện có 7 chữ số, không tính dấu gạch nối.

Số ký tự ở màn hình và ở tài liệu định nghĩa bảng đang khác nhau.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe