Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ 顕在化 là gì?
Lộ ra, thành hiện thực (rủi ro xảy ra thật) (Materializing (of a risk))
| Thuật ngữ | 顕在化 |
|---|---|
| Cách đọc | けんざいか |
| Hán-Việt | HIỂN TẠI HOÁ |
| Nghĩa tiếng Việt | Lộ ra, thành hiện thực (rủi ro xảy ra thật) |
| Tiếng Anh | Materializing (of a risk) |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Thứ trước đó chỉ tiềm ẩn nay hiện ra thành vấn đề thật: リスクが顕在化する, 問題が顕在化する. Ngược lại là 潜在 (せんざい, tiềm ẩn). Từ trang trọng, hay dùng trong báo cáo và họp với cấp trên.
Câu ví dụ trong công việc
懸念していた要員が足りなくなるリスクが、顕在化しました。
Rủi ro thiếu người mà chúng tôi lo ngại đã thành hiện thực.
リスクが顕在化した場合の対応を、事前に決めておきます。
Chúng tôi chốt trước cách xử lý khi rủi ro xảy ra thật.