Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng
Thuật ngữ 第三者検証 là gì?
Kiểm thử độc lập (do bên thứ ba làm) (Third-party testing, independent verification)
| Thuật ngữ | 第三者検証 |
|---|---|
| Cách đọc | だいさんしゃけんしょう |
| Hán-Việt | ĐỆ TAM GIẢ KIỂM CHỨNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Kiểm thử độc lập (do bên thứ ba làm) |
| Tiếng Anh | Third-party testing, independent verification |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Test & chất lượng |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Thuê một công ty hoặc team không tham gia làm sản phẩm để test, vì người viết code dễ có định kiến về chỗ "chắc chắn đúng". Ở Nhật có hẳn những công ty chuyên 第三者検証, hay được thuê trước khi phát hành app hoặc game.
Câu ví dụ trong công việc
今回は、第三者検証の会社にもテストをお願いしています。
Lần này chúng tôi nhờ cả một công ty kiểm thử độc lập test giúp.
第三者検証で、開発チームが気づかなかった不具合がいくつも見つかりました。
Kiểm thử độc lập đã phát hiện nhiều lỗi mà team phát triển không nhận ra.