Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ 帯域(たいいき) là gì?

Băng thông (Bandwidth)

Thông tin thuật ngữ 帯域
Thuật ngữ帯域
Cách đọcたいいき
Hán-ViệtĐỚI VỰC
Nghĩa tiếng ViệtBăng thông
Tiếng AnhBandwidth
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Lượng dữ liệu đường truyền chở được trong một khoảng thời gian. 帯域が足りない thì truy cập chậm dù máy chủ vẫn khoẻ. Viết đầy đủ là 帯域幅 (たいいきはば).

Câu ví dụ trong công việc

Từ khi bắt đầu phát video, băng thông đường truyền bắt đầu không đủ.

Hãy chú ý để việc truyền bản sao lưu không chiếm hết băng thông.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe