Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ 稼働率 là gì?
Tỉ lệ thời gian hoạt động (uptime) (Uptime, availability rate)
| Thuật ngữ | 稼働率 |
|---|---|
| Cách đọc | かどうりつ |
| Hán-Việt | GIÁ ĐỘNG SUẤT |
| Nghĩa tiếng Việt | Tỉ lệ thời gian hoạt động (uptime) |
| Tiếng Anh | Uptime, availability rate |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Phần trăm thời gian hệ thống chạy được trong một khoảng thời gian. 稼働率 99.9% nghĩa là một năm chỉ được dừng khoảng 8,7 giờ. Con số này thường được ghi trong hợp đồng (SLA) với khách.
Lưu ý & thực tế
Ở công ty SES, 稼働率 còn là tỉ lệ kỹ sư đang được giao dự án (không ngồi chờ việc). Ở nhà máy là tỉ lệ máy móc đang chạy.
Câu ví dụ trong công việc
先月の稼働率は、目標の99.9%を達成しました。
Tỉ lệ hoạt động tháng trước đã đạt mục tiêu 99,9%.
稼働率を上げるために、メンテナンスの回数を減らします。
Để tăng tỉ lệ hoạt động, chúng tôi giảm số lần bảo trì.