Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ オートスケール là gì?

Tự động tăng giảm số máy theo tải (auto scaling) (Auto scaling)

Thông tin thuật ngữ オートスケール
Thuật ngữオートスケール
Cách đọcオートスケール
Nghĩa tiếng ViệtTự động tăng giảm số máy theo tải (auto scaling)
Tiếng AnhAuto scaling
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Cloud tự thêm máy khi tải vượt 閾値 và tự bớt máy khi tải giảm — vừa chịu được lúc đông, vừa không trả tiền cho máy rảnh. Ứng dụng phải thiết kế sao cho máy được thêm vào hay bị gỡ đi bất cứ lúc nào cũng không sao.

Câu ví dụ trong công việc

Theo cấu hình auto scaling, khi mức dùng CPU vượt 70% thì tăng số máy.

Auto scaling đã chạy, tới tối số máy chủ trở về hai máy.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe