Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ フローチャート là gì?

Lưu đồ (sơ đồ các bước xử lý) (Flowchart)

Thông tin thuật ngữ フローチャート
Thuật ngữフローチャート
Cách đọcフローチャート
Nghĩa tiếng ViệtLưu đồ (sơ đồ các bước xử lý)
Tiếng AnhFlowchart
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Sơ đồ các bước xử lý bằng hình chữ nhật (xử lý), hình thoi (rẽ nhánh) và mũi tên. Vẫn hay dùng trong 詳細設計 để mô tả logic phức tạp, nhất là xử lý batch, và trong tài liệu giải thích cho người không đọc code.

Lưu ý & thực tế

Khác 業務フロー: フローチャート mô tả các bước xử lý của chương trình, 業務フロー mô tả công việc của con người.

Câu ví dụ trong công việc

Có nhiều rẽ nhánh điều kiện, nên hãy vẽ thành lưu đồ rồi mới code.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe