Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 基本設計 là gì?
Thiết kế cơ bản (Basic design, external design)
| Thuật ngữ | 基本設計 |
|---|---|
| Cách đọc | きほんせっけい |
| Hán-Việt | CƠ BẢN THIẾT KẾ |
| Nghĩa tiếng Việt | Thiết kế cơ bản |
| Tiếng Anh | Basic design, external design |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Thiết kế phần "bên ngoài" mà người dùng và khách hàng nhìn thấy: màn hình, luồng xử lý, dữ liệu vào ra. Cũng gọi là 外部設計 (thiết kế bên ngoài).
Câu ví dụ trong công việc
基本設計書のレビューは、来週の月曜日に行います。
Buổi review tài liệu thiết kế cơ bản sẽ diễn ra vào thứ Hai tuần sau.
画面の遷移は、基本設計で決めます。
Việc chuyển giữa các màn hình sẽ được quyết định ở thiết kế cơ bản.