Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ 本番稼働 là gì?
Hệ thống chạy thật (go-live) (Production go-live)
| Thuật ngữ | 本番稼働 |
|---|---|
| Cách đọc | ほんばんかどう |
| Nghĩa tiếng Việt | Hệ thống chạy thật (go-live) |
| Tiếng Anh | Production go-live |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Hệ thống mới bắt đầu được dùng thật trong công việc của khách. 本番稼働日 là mốc cuối của phát triển và đầu của vận hành; sau đó thường có một thời gian team phát triển theo dõi sát trước khi giao hẳn cho đội vận hành.
Câu ví dụ trong công việc
本番稼働の日程が、正式に決まりました。
Lịch chạy thật đã được chốt chính thức.
本番稼働後の二週間は、開発チームも問い合わせに対応します。
Trong hai tuần đầu sau khi chạy thật, team phát triển cũng sẽ trả lời các câu hỏi, yêu cầu gửi tới.