Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ 本番反映 là gì?
Đưa lên production (Applying changes to production)
| Thuật ngữ | 本番反映 |
|---|---|
| Cách đọc | ほんばんはんえい |
| Hán-Việt | BẢN PHIÊN PHẢN ÁNH |
| Nghĩa tiếng Việt | Đưa lên production |
| Tiếng Anh | Applying changes to production |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Đưa thay đổi (code, cấu hình, dữ liệu) lên 本番環境 cho người dùng thật. Gần nghĩa デプロイ lên production, nhưng 本番反映 dùng được cho cả thay đổi cấu hình hay dữ liệu, không riêng code. Trước 本番反映 thường phải có 承認.
Câu ví dụ trong công việc
本番反映は、明日の二十二時から行います。
Việc đưa lên production sẽ làm từ 22 giờ ngày mai.
検証環境で問題がなければ、本番反映を進めてください。
Nếu trên staging không có vấn đề thì cứ tiến hành đưa lên production.