Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ マスキング là gì?

Che dữ liệu (thay phần nhạy cảm bằng ký tự khác) (Data masking)

Thông tin thuật ngữ マスキング
Thuật ngữマスキング
Cách đọcマスキング
Nghĩa tiếng ViệtChe dữ liệu (thay phần nhạy cảm bằng ký tự khác)
Tiếng AnhData masking
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Che hoặc thay phần nhạy cảm của dữ liệu để người xem không biết giá trị thật: hiện số thẻ thành ****1234, đổi tên thật thành tên giả khi đem dữ liệu production xuống môi trường test. Thường là điều kiện bắt buộc trước khi dùng dữ liệu thật cho phát triển hay kiểm thử.

Câu ví dụ trong công việc

Khi dùng dữ liệu production để kiểm thử, hãy che thông tin cá nhân.

Địa chỉ email và số thẻ khi ghi ra log sẽ được che đi.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe