Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ ハッシュ化(ハッシュか) là gì?

Băm (hash) dữ liệu (Hashing)

Thông tin thuật ngữ ハッシュ化
Thuật ngữハッシュ化
Cách đọcハッシュか
Hán-ViệtHOÁ
Nghĩa tiếng ViệtBăm (hash) dữ liệu
Tiếng AnhHashing
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Biến dữ liệu thành một chuỗi có độ dài cố định bằng hàm băm; không đảo ngược được để lấy lại dữ liệu gốc. Dùng để lưu mật khẩu (chỉ lưu giá trị băm, khi đăng nhập thì băm rồi so) và để kiểm tra file có bị đổi không. Lưu mật khẩu nên dùng thuật toán chuyên dụng có salt (bcrypt, Argon2…), không dùng MD5 hay SHA-1 trần.

Lưu ý & thực tế

Khác 暗号化: 暗号化 giải mã ngược lại được, ハッシュ化 thì không. Nói パスワードを暗号化して保存 là chưa chuẩn; đúng ra là ハッシュ化.

Câu ví dụ trong công việc

Mật khẩu đừng lưu dạng rõ, hãy băm rồi mới lưu.

Trong review, tôi bị chỉ ra là thuật toán băm đã cũ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe