Tiếng Nhật IT · Giao tiếp công sở

Thuật ngữ 転送(てんそう) là gì?

Chuyển tiếp (email) (Forward)

Thông tin thuật ngữ 転送
Thuật ngữ転送
Cách đọcてんそう
Hán-ViệtCHUYỂN TỐNG
Nghĩa tiếng ViệtChuyển tiếp (email)
Tiếng AnhForward
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônGiao tiếp công sở
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Gửi tiếp một email đã nhận cho người khác. Khi 転送 nên thêm vài dòng ở đầu nói vì sao chuyển và nhờ người nhận làm gì, đừng chuyển trống. Trước khi chuyển ra ngoài công ty, xem lại trong thư có thông tin mật không.

Lưu ý & thực tế

Cũng dùng cho chuyển tiếp cuộc gọi (電話を転送する) hay dữ liệu, cổng mạng (ポート転送). Email chuyển tiếp thường có FW: hoặc Fwd: ở đầu 件名.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi đã chuyển tiếp email của khách cho người phụ trách.

Tự động chuyển tiếp email ra địa chỉ bên ngoài công ty là bị cấm.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe