Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ 電子署名(でんししょめい) là gì?

Chữ ký điện tử (Electronic signature, digital signature)

Thông tin thuật ngữ 電子署名
Thuật ngữ電子署名
Cách đọcでんししょめい
Hán-ViệtĐIỆN TỬ THỰ DANH
Nghĩa tiếng ViệtChữ ký điện tử
Tiếng AnhElectronic signature, digital signature
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Dữ liệu gắn vào tài liệu hay chương trình để chứng minh ai là người tạo và nội dung chưa bị sửa từ lúc ký. Gặp khi ký hợp đồng điện tử, gửi email có chữ ký số, hay ký mã khi phát hành ứng dụng.

Lưu ý & thực tế

Trong ngữ cảnh kỹ thuật mã hoá còn gọi là デジタル署名; trong hợp đồng thì hay đi với 電子契約.

Câu ví dụ trong công việc

Hợp đồng sẽ được ký bằng chữ ký điện tử thay vì giấy.

Kiểm tra chữ ký điện tử là biết file có bị sửa hay không.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe