Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 業務フロー(ぎょうむフロー) là gì?

Luồng nghiệp vụ (sơ đồ ai làm gì, theo thứ tự nào) (Business process flow)

Thông tin thuật ngữ 業務フロー
Thuật ngữ業務フロー
Cách đọcぎょうむフロー
Hán-ViệtNGHIỆP VỤ
Nghĩa tiếng ViệtLuồng nghiệp vụ (sơ đồ ai làm gì, theo thứ tự nào)
Tiếng AnhBusiness process flow
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Sơ đồ mô tả nghiệp vụ chạy thế nào: ai làm bước nào, dùng giấy tờ hay hệ thống gì, chuyển cho ai. Thường vẽ theo làn, mỗi làn một bộ phận. Vẽ 業務フロー hiện tại (As-Is) và sau khi có hệ thống (To-Be) thường là một trong những việc đầu tiên của 要件定義.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi đã vẽ luồng nghiệp vụ hiện tại thành sơ đồ và được khách hàng xác nhận.

Nhìn luồng nghiệp vụ sẽ thấy việc phê duyệt có hai cấp.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe