Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ データベース là gì?

Cơ sở dữ liệu (DB) (Database)

Thông tin thuật ngữ データベース
Thuật ngữデータベース
Cách đọcデータベース
Nghĩa tiếng ViệtCơ sở dữ liệu (DB)
Tiếng AnhDatabase
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Nơi lưu dữ liệu của hệ thống. Trong chat và họp gần như luôn nói tắt DB (ディービー). Ở góc hạ tầng, việc quanh DB là: dựng DB server, バックアップ, 冗長化, theo dõi dung lượng.

Câu ví dụ trong công việc

Dung lượng database tăng lên nên cần dọn bớt dữ liệu cũ.

Có phản ánh là ứng dụng không kết nối được tới cơ sở dữ liệu.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe