Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ ミドルウェア là gì?
Middleware (phần mềm nằm giữa OS và ứng dụng) (Middleware)
| Thuật ngữ | ミドルウェア |
|---|---|
| Cách đọc | ミドルウェア |
| Nghĩa tiếng Việt | Middleware (phần mềm nằm giữa OS và ứng dụng) |
| Tiếng Anh | Middleware |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Phần mềm nằm giữa OS và ứng dụng: web server (Apache, Nginx), application server (Tomcat), DB (PostgreSQL)… Ở công ty Nhật hay gọi gộp là ミドルウェア hoặc tắt ミドル, và thường thuộc phần việc của bên hạ tầng.
Câu ví dụ trong công việc
ミドルウェアのバージョンは、構成図に書いてあります。
Phiên bản của middleware đã ghi trong sơ đồ cấu hình.
OSとミドルウェアのインストールは、インフラチームが担当します。
Việc cài OS và middleware do team hạ tầng phụ trách.