Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ プロキシ là gì?

Proxy (máy trung gian để ra Internet) (Proxy)

Thông tin thuật ngữ プロキシ
Thuật ngữプロキシ
Cách đọcプロキシ
Nghĩa tiếng ViệtProxy (máy trung gian để ra Internet)
Tiếng AnhProxy
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Máy trung gian mà mọi truy cập ra ngoài phải đi qua. Nhiều công ty Nhật bắt mọi máy ra Internet qua プロキシ, nên người mới hay gặp lỗi khi cài thư viện hay gọi API bên ngoài.

Lưu ý & thực tế

Cũng viết プロキシー. Cài package trong mạng công ty mà lỗi thì nghi cấu hình プロキシ đầu tiên.

Câu ví dụ trong công việc

Trong mạng nội bộ, không đi qua proxy thì không truy cập ra ngoài được.

Cài thư viện bị lỗi là do cấu hình proxy.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe