Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Lắp ráp & bảo trì

Thuật ngữ 緩み止め(ゆるみどめ) là gì?

Chống lỏng (Locking, anti-loosening)

Thông tin thuật ngữ 緩み止め
Thuật ngữ緩み止め
Cách đọcゆるみどめ
Hán-ViệtHOÃN CHỈ
Nghĩa tiếng ViệtChống lỏng
Tiếng AnhLocking, anti-loosening
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônLắp ráp & bảo trì
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Cách làm cho bu lông không tự lỏng: long đen vênh, hai đai ốc chồng (ダブルナット), đai ốc có vòng nhựa, keo khoá ren (ねじロック剤), chốt chẻ. Chỗ rung mạnh mà không có 緩み止め là chỗ sớm muộn sẽ có chuyện.

Lưu ý & thực tế

Keo khoá ren hay được gọi bằng tên hãng (ロックタイト). Bôi keo rồi phải đợi keo đông đủ thời gian mới chạy máy.

Câu ví dụ trong công việc

Bu lông này hãy bôi keo chống lỏng.

Để chống lỏng, chúng tôi dùng hai đai ốc chồng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe