Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Khách hàng & đối tác

Thuật ngữ 問い合わせ(といあわせ) là gì?

Hỏi, liên hệ hỏi thông tin (Inquiry, question)

Thông tin thuật ngữ 問い合わせ
Thuật ngữ問い合わせ
Cách đọcといあわせ
Hán-ViệtVẤN HỢP
Nghĩa tiếng ViệtHỏi, liên hệ hỏi thông tin
Tiếng AnhInquiry, question
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônKhách hàng & đối tác
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Việc hỏi thông tin hay hỏi về một vấn đề: khách hỏi về hàng đã giao, về tình hình đơn hàng; mình hỏi nhà cung cấp về vật liệu. Nhận 問い合わせ của khách thì trả lời sớm; chưa có câu trả lời thì báo khi nào sẽ trả lời.

Lưu ý & thực tế

Cũng viết 問合せ. Khác 引き合い (hỏi để MUA). Động từ: 問い合わせる. Câu hay gặp trong email: お問い合わせいただいた件ですが… (về việc quý khách đã hỏi…).

Câu ví dụ trong công việc

Khách liên hệ hỏi về ngày xuất hàng.

Tôi đang hỏi nhà cung cấp về tồn kho vật liệu.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe