Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ たわみ là gì?

Độ võng (Deflection)

Thông tin thuật ngữ たわみ
Thuật ngữたわみ
Cách đọcたわみ
Nghĩa tiếng ViệtĐộ võng
Tiếng AnhDeflection
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Lượng cong, võng xuống của dầm, tấm, trục khi chịu tải. Chi tiết không gãy nhưng たわみ lớn vẫn làm máy mất chính xác hoặc va vào chi tiết bên cạnh, nên thiết kế thường giới hạn cả たわみ.

Lưu ý & thực tế

Chữ Hán là 撓み nhưng hầu như luôn viết bằng kana. Động từ là たわむ.

Câu ví dụ trong công việc

Dầm bị võng nhiều nên tôi sẽ thêm gối đỡ.

Tôi đã đặt tải và đo độ võng ở giữa.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe