Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 応力(おうりょく) là gì?

Ứng suất (Stress)

Thông tin thuật ngữ 応力
Thuật ngữ応力
Cách đọcおうりょく
Hán-ViệtỨNG LỰC
Nghĩa tiếng ViệtỨng suất
Tiếng AnhStress
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Lực bên trong vật liệu tính trên một đơn vị diện tích (MPa) khi chịu tải. So 応力 lớn nhất với giới hạn của vật liệu để biết có gãy hay biến dạng không. Góc nhọn, rãnh là chỗ 応力集中 (tập trung ứng suất).

Lưu ý & thực tế

Tiếng Việt kỹ thuật gọi là "ứng suất"; Hán-Việt "ứng lực" ít dùng. Đọc là おうりょく, không đọc おうりき.

Câu ví dụ trong công việc

Bán kính bo ở góc trong nhỏ quá thì ứng suất tập trung ở đó, dễ nứt.

Theo phân tích, ứng suất lớn nhất chỉ bằng một nửa giá trị cho phép.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe