Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 真鍮(しんちゅう) là gì?

Đồng thau (Brass)

Thông tin thuật ngữ 真鍮
Thuật ngữ真鍮
Cách đọcしんちゅう
Hán-ViệtCHÂN THÂU
Nghĩa tiếng ViệtĐồng thau
Tiếng AnhBrass
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Hợp kim đồng và kẽm, màu vàng, rất dễ cắt gọt và không gỉ kiểu thép. Hay dùng cho đầu nối ống, bạc lót, chi tiết điện. Ký hiệu JIS dạng C + 4 chữ số; loại dễ cắt C3604 rất phổ biến ở máy tiện tự động.

Lưu ý & thực tế

Tên chính thức là 黄銅 (おうどう); trong nói chuyện hằng ngày ai cũng nói 真鍮.

Câu ví dụ trong công việc

Đồng thau dễ cắt nên thời gian gia công ngắn lại.

Chi tiết này bằng đồng thau nên không lo gỉ như thép.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe