Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Lắp ráp & bảo trì

Thuật ngữ シム là gì?

Miếng căn (shim) (Shim)

Thông tin thuật ngữ シム
Thuật ngữシム
Cách đọcシム
Nghĩa tiếng ViệtMiếng căn (shim)
Tiếng AnhShim
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônLắp ráp & bảo trì
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Tấm kim loại mỏng có độ dày chuẩn (0,05 mm, 0,1 mm…) chèn vào giữa hai chi tiết để chỉnh khe hở, độ cao hay độ song song. Lắp máy lớn hay chỉnh tâm động cơ gần như không thể thiếu シム.

Lưu ý & thực tế

Chỉnh bằng miếng căn gọi là シム調整. Ghi lại dùng mấy miếng, dày bao nhiêu, để lần tháo ra lắp lại không phải chỉnh từ đầu.

Câu ví dụ trong công việc

Để chỉnh cho bằng độ cao, tôi đã chèn miếng căn 0,2 mm.

Hãy ghi lại số miếng căn và độ dày.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe