Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công

Thuật ngữ 切削条件(せっさくじょうけん) là gì?

Điều kiện cắt gọt (Cutting conditions)

Thông tin thuật ngữ 切削条件
Thuật ngữ切削条件
Cách đọcせっさくじょうけん
Hán-ViệtTHIẾT TƯỚC ĐIỀU KIỆN
Nghĩa tiếng ViệtĐiều kiện cắt gọt
Tiếng AnhCutting conditions
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônGia công
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Bộ thông số cắt: tốc độ cắt (tốc độ quay), lượng chạy dao, chiều sâu cắt, cách tưới dầu. Thường bắt đầu từ giá trị khuyến nghị trong catalog dao rồi chỉnh theo máy, đồ gá và vật liệu thực tế. Bộ 切削条件 chạy tốt nên ghi lại thành tiêu chuẩn.

Câu ví dụ trong công việc

Vật liệu đổi rồi nên hãy xem lại điều kiện cắt.

Điều kiện cắt chạy tốt thì ghi lại vào tài liệu tiêu chuẩn nhé.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe