Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý & kỹ thuật sản xuất

Thuật ngữ 先入れ先出し(さきいれさきだし) là gì?

Nhập trước xuất trước (FIFO) (First in, first out (FIFO))

Thông tin thuật ngữ 先入れ先出し
Thuật ngữ先入れ先出し
Cách đọcさきいれさきだし
Hán-ViệtTIÊN NHẬP TIÊN XUẤT
Nghĩa tiếng ViệtNhập trước xuất trước (FIFO)
Tiếng AnhFirst in, first out (FIFO)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý & kỹ thuật sản xuất
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Hàng vào kho trước thì lấy ra dùng trước, để hàng không nằm lâu bị gỉ, quá hạn (keo, sơn, dầu) và để truy vết lô dễ hơn. Kệ chứa hay được làm sao cho chỉ lấy được hàng cũ trước.

Lưu ý & thực tế

Trên kệ, biển hay ghi tắt là FIFO.

Câu ví dụ trong công việc

Vật liệu hãy dùng theo nguyên tắc nhập trước xuất trước.

Không giữ đúng nhập trước xuất trước nên lô cũ vẫn còn sót lại.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe