Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Thiết kế & bản vẽ

Thuật ngữ 肉厚(にくあつ) là gì?

Chiều dày thành (Wall thickness)

Thông tin thuật ngữ 肉厚
Thuật ngữ肉厚
Cách đọcにくあつ
Hán-ViệtNHỤC HẬU
Nghĩa tiếng ViệtChiều dày thành
Tiếng AnhWall thickness
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônThiết kế & bản vẽ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Độ dày của phần vật liệu ở thành ống, thành vỏ, phần quanh lỗ… 肉厚 mỏng quá thì yếu, dễ biến dạng khi gia công hay hàn; dày quá thì nặng và tốn vật liệu. Câu hay nghe: 肉厚が薄い (thành mỏng).

Lưu ý & thực tế

肉 ở đây là "phần vật liệu", không liên quan tới thịt. Với kim loại tấm thì thường nói 板厚.

Câu ví dụ trong công việc

Phần thành giữa lỗ và mép ngoài mỏng quá, tôi lo bị nứt.

Tăng chiều dày thành thêm 1 mm là đủ bền.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe