Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý & kỹ thuật sản xuất

Thuật ngữ 内製(ないせい) là gì?

Tự làm trong công ty (không thuê ngoài) (In-house production)

Thông tin thuật ngữ 内製
Thuật ngữ内製
Cách đọcないせい
Hán-ViệtNỘI CHẾ
Nghĩa tiếng ViệtTự làm trong công ty (không thuê ngoài)
Tiếng AnhIn-house production
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý & kỹ thuật sản xuất
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Tự làm một chi tiết hay một công đoạn ngay trong nhà máy mình thay vì thuê ngoài. Chọn 内製 hay 外注 là bài toán chi phí, chất lượng, thời gian và bí quyết kỹ thuật: phần việc tạo ra lợi thế cạnh tranh thì công ty thường muốn giữ lại tự làm.

Lưu ý & thực tế

Ngược nghĩa với 外注. Chuyển việc đang thuê ngoài về tự làm gọi là 内製化.

Câu ví dụ trong công việc

Chi tiết này trước đây thuê ngoài, từ tháng sau sẽ chuyển sang tự làm.

Hãy thử so chi phí và thời gian giao hàng giữa tự làm và thuê ngoài.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe