Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · An toàn & cải tiến hiện trường

Thuật ngữ ムリ là gì?

Quá sức (Overburden (muri))

Thông tin thuật ngữ ムリ
Thuật ngữムリ
Cách đọcムリ
Nghĩa tiếng ViệtQuá sức
Tiếng AnhOverburden (muri)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônAn toàn & cải tiến hiện trường
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Bắt người hay máy làm vượt khả năng: bê vật quá nặng, tư thế vặn người, chạy máy quá tốc độ, nhịp quá nhanh. ムリ sinh ra mệt mỏi, hỏng máy, hàng lỗi và tai nạn.

Lưu ý & thực tế

Ba chữ ムダ・ムリ・ムラ (gọi chung 3ム, さんむ) luôn đi cùng nhau: giảm ムダ mà lại dồn thành ムリ cho người làm là cải tiến sai.

Câu ví dụ trong công việc

Làm cả ngày với tư thế này là quá sức.

Lập kế hoạch quá sức thì cả hàng lỗi lẫn tai nạn đều tăng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe