Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · An toàn & cải tiến hiện trường
Thuật ngữ 見える化 là gì?
Trực quan hoá (Visual management)
| Thuật ngữ | 見える化 |
|---|---|
| Cách đọc | みえるか |
| Hán-Việt | KIẾN HOÁ |
| Nghĩa tiếng Việt | Trực quan hoá |
| Tiếng Anh | Visual management |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | An toàn & cải tiến hiện trường |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Làm cho tình trạng và vấn đề "nhìn là thấy ngay": bảng tiến độ sản xuất, đèn báo dừng máy (アンドン), biểu đồ tỷ lệ lỗi dán ở xưởng. Ai đi ngang cũng biết dây chuyền đang ổn hay đang có chuyện.
Câu ví dụ trong công việc
不良の件数を見える化して、毎朝みんなで確認しています。
Chúng tôi trực quan hoá số vụ lỗi và mỗi sáng cả nhóm cùng xem.
工具の置き場所を見える化したら、探す時間がなくなりました。
Trực quan hoá chỗ để dụng cụ xong, không còn mất thời gian đi tìm nữa.